Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 党魁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党魁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 党魁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngkuí] thủ lĩnh; đầu đảng (mang nghĩa xấu)。政党的首领(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魁

khôi:khôi ngô
党魁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党魁 Tìm thêm nội dung cho: 党魁