Cao su chống va đập cửa
Chữ 蝴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝴, chiết tự chữ HÀ, HỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝴:
蝴
Pinyin: hu2, tie1;
Việt bính: wu4;
蝴 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 蝴
(Danh) Hồ điệp 蝴蝶 con bươm bướm.◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Trang Sinh hiểu mộng mê hồ điệp 莊生曉夢迷蝴蝶 (Cẩm sắt 錦瑟) Trang Sinh mơ thấy hóa làm con bươm bướm trong giấc mộng buổi sáng.
hà, như "con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện" (vhn)
hồ, như "hồ điệp" (gdhn)
Nghĩa của 蝴 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蝴:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝴
| hà | 蝴: | con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện |
| hồ | 蝴: | hồ điệp |
Gới ý 15 câu đối có chữ 蝴:
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Tìm hình ảnh cho: 蝴 Tìm thêm nội dung cho: 蝴
