Từ: 行藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行藏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngcáng] 1. hành tàng (thời xưa chỉ thái độ ứng xử của kẻ sĩ đối với việc ra làm quan hay lui về ở ẩn)。旧指对于出仕和退隐的处世态度。
2. bộ dạng; hình dạng; cử chỉ và nét mặt。形迹。
露行藏
lộ hình dạng
看破行藏
nhìn rõ bộ dạng; nhìn rõ hình dạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
行藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行藏 Tìm thêm nội dung cho: 行藏