Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trắc đạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trắc đạc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trắcđạc

Nghĩa trắc đạc trong tiếng Việt:

["- Dự đoán (cũ): Trắc đạc tương lai."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: trắc

trắc:trắc trở
trắc:trắc trở
trắc:trắc trở
trắc:trắc ẩn
trắc:lòng trắc ẩn
trắc:đậu trắc
trắc𣖡:gỗ trắc
trắc:trắc địa, bất trắc
trắc:trắc địa, bất trắc
trắc:trắc (leo cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạc

đạc:bàn đạc; đo đạc
đạc:đĩnh đạc; đồ đạc
đạc:đạc lai đạc khứ (đi đi lại lại), đạc phương bộ (đi thong thả)
đạc:đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)
đạc:đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)

Gới ý 21 câu đối có chữ trắc:

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

trắc đạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trắc đạc Tìm thêm nội dung cho: trắc đạc