Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ ý:

衣 y, ý意 ý, y薏 ý饐 ý懿 ý鷾 ý

Đây là các chữ cấu thành từ này: ý

y, ý [y, ý]

U+8863, tổng 6 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1, yi4;
Việt bính: ji1 ji3
1. [惡衣惡食] ác y ác thực 2. [衣錦回鄉] ý cẩm hồi hương 3. [衣錦還鄉] ý cẩm hoàn hương 4. [單衣] đơn y 5. [褒衣] bao y 6. [褒衣博帶] bao y bác đái 7. [白衣] bạch y 8. [白衣卿相] bạch y khanh tướng 9. [不勝衣] bất thăng y 10. [被衣] bị y 11. [布衣] bố y 12. [布衣之交] bố y chi giao 13. [布衣卿相] bố y khanh tướng 14. [胞衣] bào y 15. [百結衣] bách kết y 16. [百納衣] bách nạp y 17. [縞衣] cảo y 18. [錦衣] cẩm y 19. [錦衣玉食] cẩm y ngọc thực 20. [錦衣衛] cẩm y vệ 21. [褕衣甘食] du y cam thực 22. [夾衣] giáp y 23. [豐衣足食] phong y túc thực 24. [青衣] thanh y 25. [衣單] y đan;

y, ý

Nghĩa Trung Việt của từ 衣

(Danh) Đồ mặc che nửa thân trên, chống lạnh. Thường làm bằng vải, lụa, da thú, v.v.
§ Ghi chú:
◇Mao truyện
: Thượng viết y, hạ viết thường , Đồ mặc che nửa thân trên gọi là "y", che nửa thân dưới gọi là "thường".
◎Như: mao y áo len.

(Danh)
Phiếm chỉ áo quần.
◎Như: y phục áo quần, y bát cà sa và bình bát.

(Danh)
Chỉ lông cánh loài chim.
◇Lục Du : Tế vũ thấp oanh y (Tiểu viên độc lập ) Mưa nhỏ làm ướt lông cánh chim oanh.

(Danh)
Vỏ cây, vỏ trái cây.
◎Như: dụ y vỏ khoai.

(Danh)
Cái dùng để bao, bọc đồ vật.
◎Như: thư y bao sách, đường y dược hoàn viên thuốc bọc đường.

(Danh)
Chỉ lớp bao bọc mặt đất, núi đá, thân cây ...
◎Như: đài y , địa y .

(Danh)
Họ Y.Một âm là ý.

(Động)
Mặc áo.
◇Luận Ngữ : Ý tệ uẩn bào, dữ ý hồ lạc giả lập, nhi bất sỉ giả, kì Do dã dư? , , , (Tử Hãn ) Mặc áo vải gai rách, đứng chung với người mặc áo da chồn da lạc, mà không xấu hổ, đó là anh Do chăng?

(Động)
Mặc áo cho người khác.
◎Như: giải y ý nhân cởi áo mặc cho người.

(Động)
Che, phủ.
◇Dịch Kinh : Cổ chi táng giả, hậu ý chi dĩ tân , (Hệ từ hạ ) Ngày xưa, chôn người chết, phủ một lớp củi dày lên trên.

(Động)
Làm theo.
◇Quan Hán Khanh : Ý đích ngã phụng ngọc âu, tiến ngự tửu, nhất tề san thọ , , (Song phó mộng ) Làm theo ta nâng chén ngọc, dâng rượu vua, chúc thọ lâu bằng núi.

y, như "y (bộ gốc)" (vhn)
ấy, như "ấy(y)tớ" (gdhn)
e, như "e ấp; e dè, e sợ" (gdhn)
ỵ, như "y phục" (gdhn)

Nghĩa của 衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 6
Hán Việt: Y
1. quần áo; y phục。衣服。
上衣
áo cánh
内衣
áo lót
大衣
áo khoác
丰衣足食。
cơm no áo ấm
2. lớp bọc; vỏ bọc; vỏ。包在物体外面的一层东西。
炮衣
vỏ pháo
笋衣
bẹ măng
糖衣
vỏ bọc đường
3. nhau thai。胞衣。
4. họ Y。姓。
Từ ghép:
衣摆 ; 衣包 ; 衣胞 ; 衣钵 ; 衣不解带 ; 衣兜 ; 衣服 ; 衣冠楚楚 ; 衣冠禽兽 ; 衣冠冢 ; 衣架 ; 衣襟 ; 衣锦还乡 ; 衣料 ; 衣帽间 ; 衣衫 ; 衣裳 ; 衣食 ; 衣食住行 ; 衣物 ; 衣鱼 ; 衣装 ; 衣着
[yì]
Bộ: 衣(Y)
Hán Việt: Y
mặc (quần áo)。穿(衣服);拿衣服给人穿。
衣 布衣
mặc áo vải
解衣衣 我
cởi áo đưa cho tôi mặc.

Chữ gần giống với 衣:

,

Dị thể chữ 衣

,

Chữ gần giống 衣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衣 Tự hình chữ 衣 Tự hình chữ 衣 Tự hình chữ 衣

ý, y [ý, y]

U+610F, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3
1. [惡意] ác ý 2. [意向] ý hướng 3. [意義] ý nghĩa 4. [意外] ý ngoại 5. [意願] ý nguyện 6. [意思] ý tứ 7. [同意] đồng ý 8. [不經意] bất kinh ý 9. [本意] bổn ý 10. [筆意] bút ý 11. [故意] cố ý 12. [強姦民意] cưỡng gian dân ý 13. [執意] chấp ý 14. [屬意] chúc ý 15. [介意] giới ý 16. [願意] nguyện ý 17. [咈意] phật ý 18. [過意不去] quá ý bất khứ 19. [蓄意] súc ý 20. [初意] sơ ý 21. [在意] tại ý 22. [酒意] tửu ý 23. [出其不意] xuất kì bất ý;

ý, y

Nghĩa Trung Việt của từ 意

(Danh) Điều suy nghĩ.
◇Dịch Kinh
: Thư bất tận ngôn, ngôn bất tận ý , (Hệ từ thượng ) Sách không nói hết lời, lời không diễn hết ý.

(Danh)
Kiến giải, quan điểm.
◇Liễu Tông Nguyên : Ngô ý bất nhiên (Đồng Diệp Phong đệ biện ) Quan điểm của tôi cho là không đúng.

(Danh)
Thành kiến, tư niệm.
◇Luận Ngữ : Tử tuyệt tứ: vô ý, vô tất, vô cố, vô ngã : , , , (Tử Hãn ) Khổng Tử bỏ hẳn bốn tật này: "vô ý" là xét việc thì không đem ý riêng (hoặc tư dục) của mình vào mà cứ theo lẽ phải; "vô tất" tức không quyết rằng điều đó tất đúng, việc đó tất làm được; "vô cố" tức không cố chấp, "vô ngã" tức quên mình đi, không để cho cái ta làm mờ (hoặc không ích kỉ mà phải chí công vô tư).

(Danh)
Vẻ, vị.
◎Như: xuân ý ý vị mùa xuân.
◇Vương Thao : Sanh ẩm tửu tự ngọ đạt dậu, vi hữu túy ý , (Yểu nương tái thế ) Sinh uống rượu từ giờ Ngọ tới giờ Dậu, hơi có vẻ say.

(Danh)
Tình cảm.
◇Đỗ Phủ : Lâm kì ý phả thiết, Đối tửu bất năng khiết , (Tống Lí Giáo Thư ) Đến khúc đường rẽ, tình cảm thật thắm thiết, Trước rượu không sao uống được.

(Danh)
Ước mong, nguyện vọng.
◎Như: xứng tâm như ý vừa lòng hợp ý.

(Danh)
Trong lòng, nội tâm.
◇Hán Thư : Ý khoát như dã (Cao Đế kỉ thượng ) Trong lòng thong dong như vậy.

(Danh)
Nước Ý-đại-lợi .

(Danh)
Nhà Phật cho ý là phần thức thứ bảy, tức là mạt-na thức (phiên âm tiếng Phạn "manas"), nó hay phân biệt nghĩ ngợi.

(Danh)
Họ Ý.

(Động)
Ngờ vực, hoài nghi.
◇Hán Thư : Ư thị thiên tử ý Lương (Lương Hiếu Vương Lưu Vũ truyện ) Do vậy thiên tử có ý ngờ vực Lương.

(Động)
Liệu định, dự tính.
◎Như: xuất kì bất ý bất ngờ, ra ngoài dự liệu.

(Động)
Suy nghĩ, suy xét.
◇Thi Kinh : Chung du tuyệt hiểm, Tằng thị bất ý , (Tiểu nhã , Chánh nguyệt ) Và sau cùng vượt qua được những chỗ nguy hiểm nhất, Mà ngươi chưa từng nghĩ đến.(Liên) Hay, hoặc là.
◇Trang Tử : Tri bất túc da? Ý tri nhi lực bất năng hành da? , (Đạo Chích ) Biết không đủ chăng? Hay biết mà sức không làm nổi chăng?Một âm là y.

(Thán)
Ôi, ôi chao.
§ Cũng như y .
◇Trang Tử : Y, phu tử loạn nhân chi tính dã , (Thiên đạo ) Ôi, thầy làm rối loạn bản tính con người đó thôi!

ý, như "ý muốn; ngụ ý" (vhn)
ấy, như "chốn ấy" (btcn)
ới, như "la ơi ới" (btcn)
áy, như "áy náy" (gdhn)
ý, như "Ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)" (gdhn)
ơi, như "ai ơi, chàng ơi" (gdhn)

Nghĩa của 意 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: Ý
1. ý nghĩ。意思。
同意
đồng ý
来意
mục đích đến
词不达意
lời văn không diễn tả hết ý.
2. nguyện vọng; tâm nguyện。心愿;愿望。
中意
đúng với ý muốn
任意
tuỳ ý
满意
vừa lòng; hài lòng
3. dự tính; toan tính。意料;料想。
意 外
không ngờ; bất ngờ.
出其不意
ngoài dự tính; xuất kỳ bất ý.
Từ ghép:
意安 ; 意表 ; 意大利 ; 意会 ; 意见 ; 意匠 ; 意境 ; 意料 ; 意念 ; 意气 ; 意气风发 ; 意气用事 ; 意趣 ; 意识 ; 意识形态 ; 意思 ; 意图 ; 意外 ; 意味 ; 意味着 ; 意想 ; 意向 ; 意向书 ; 意象 ; 意兴 ; 意义 ; 意译 ; 意愿 ; 意蕴 ; 意在言外 ; 意旨 ; 意志 ; 意中人

Chữ gần giống với 意:

, , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 意

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 意 Tự hình chữ 意 Tự hình chữ 意 Tự hình chữ 意

ý [ý]

U+858F, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;

ý

Nghĩa Trung Việt của từ 薏

(Danh) Ý dĩ một thứ cỏ có quả, trong có nhân trắng, tục gọi là ý mễ , dùng nấu cháo ăn và làm thuốc được.

é, như "é (húng dỗi)" (vhn)
ý, như "ý di (một loại hạt)" (btcn)
ý, như "ý dĩ (một loại hạt)" (gdhn)

Nghĩa của 薏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: Ý
bo bo。去壳后的薏苡的子实,白色,可供食用,也可入药。也叫薏仁米、苡仁、苡米。
Từ ghép:
薏米 ; 薏仁米 ; 薏苡

Chữ gần giống với 薏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薏 Tự hình chữ 薏 Tự hình chữ 薏 Tự hình chữ 薏

ý [ý]

U+9950, tổng 20 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;

ý

Nghĩa Trung Việt của từ 饐

(Danh) Thức ăn rữa nát, thiu.
ế, như "ế ẩm" (vhn)

Nghĩa của 饐 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 食- Thực
Số nét: 20
Hán Việt:
ôi; thiu (đồ ăn)。(食物)腐败发臭。

Chữ gần giống với 饐:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 饐

𮩞,

Chữ gần giống 饐

, , , 餿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饐 Tự hình chữ 饐 Tự hình chữ 饐 Tự hình chữ 饐

ý [ý]

U+61FF, tổng 22 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, chang3;
Việt bính: ji3;

ý

Nghĩa Trung Việt của từ 懿

(Tính) Tốt đẹp, tốt lành.
◇Thi Kinh
: Dân chi bỉnh di, Hiếu thị ý đức , (Đại nhã , Chưng dân ) Dân đã giữ được phép thường, Thì ưa chuộng đức hạnh tốt đẹp.

(Tính)
Sâu.
◇Thi Kinh : Nữ chấp ý khuông, Tuân bỉ vi hành, Viên cầu nhu tang , , (Bân phong , Thất nguyệt ) Người con gái xách giỏ sâu, Theo đường tắt nhỏ hẹp đi, Để tìm lá dâu non.

(Động)
Xưng tụng, khen ngợi.
◇Liệt nữ truyện : Cao Tông ý kì hạnh, tứ vật bách đoạn , (Vu mẫn trực thê trương truyện ) Vua Cao Tông khen đức hạnh, ban thưởng một trăm tấm lụa.

(Thán)
Ôi, chao ôi.
§ Thông ý .
◇Thi Kinh : Ý quyết triết phụ (Đại nhã , Chiêm ngang ) Ôi! người đàn bà hiền trí kia.
ý, như "Ý đức (gương mẫu)" (gdhn)

Nghĩa của 懿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 22
Hán Việt: Ý
tốt; đẹp (thường chỉ đức hạnh)。 美好(多指德行)。
懿 德
đạo đức tốt
懿 范
tấm gương sáng
嘉言懿 行。
việc tốt lời hay
Từ ghép:
懿旨

Chữ gần giống với 懿:

,

Chữ gần giống 懿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懿 Tự hình chữ 懿 Tự hình chữ 懿 Tự hình chữ 懿

ý [ý]

U+9DFE, tổng 24 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;

ý

Nghĩa Trung Việt của từ 鷾

(Danh) Ý nhi tức chim én.
◇Đặng Trần Côn : Thanh Liễu lâu tiền ngữ ý nhi (Chinh Phụ ngâm ) Trước lầu Thanh Liễu, chim én đã kêu. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Ý nhi lại gáy trước nhà líu lo.
ý, như "Ý Nhi (chim én)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鷾:

, , , , , , , , , 鷿, , , , 𪆼, 𪇋, 𪇌, 𪇍, 𪇎, 𪇏, 𪇐,

Dị thể chữ 鷾

𱊰,

Chữ gần giống 鷾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷾 Tự hình chữ 鷾 Tự hình chữ 鷾 Tự hình chữ 鷾

Dịch ý sang tiếng Trung hiện đại:

口风 《口气; 口吻。指话中透露出来的意思。》
心意; 意思 《 语言文字的意义; 思想内容。》
音儿 《话里边微露的意思。》
智慧 《辨析判断、发明创造的能力。》
Ý
意大利 《意大利南欧一国家, 由意大利半岛、撒丁尼亚、西西里岛和几个小岛屿组成。利古里亚人曾此定居, 后来是埃特鲁斯坎人(在公元前800年以前), 他们于公元前270年被拉丁罗马人取代。这个帝国衰落以后( 公元476年), 意大利被各种野蛮部落、当地的贵族以及教皇分治。1870年, 该国最终被艾曼纽二世统一。 罗马是其首都和最大城市。人口57, 998, 353 (2003)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý:Ý đức (gương mẫu)
ý:ý di (một loại hạt)
ý:ý (chất ytterbium (Yb))
ý:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý:Ý Nhi (chim én)

Gới ý 15 câu đối có chữ ý:

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

ý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ý Tìm thêm nội dung cho: ý