Từ: ý có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ ý:
Pinyin: yi1, yi4;
Việt bính: ji1 ji3
1. [惡衣惡食] ác y ác thực 2. [衣錦回鄉] ý cẩm hồi hương 3. [衣錦還鄉] ý cẩm hoàn hương 4. [單衣] đơn y 5. [褒衣] bao y 6. [褒衣博帶] bao y bác đái 7. [白衣] bạch y 8. [白衣卿相] bạch y khanh tướng 9. [不勝衣] bất thăng y 10. [被衣] bị y 11. [布衣] bố y 12. [布衣之交] bố y chi giao 13. [布衣卿相] bố y khanh tướng 14. [胞衣] bào y 15. [百結衣] bách kết y 16. [百納衣] bách nạp y 17. [縞衣] cảo y 18. [錦衣] cẩm y 19. [錦衣玉食] cẩm y ngọc thực 20. [錦衣衛] cẩm y vệ 21. [褕衣甘食] du y cam thực 22. [夾衣] giáp y 23. [豐衣足食] phong y túc thực 24. [青衣] thanh y 25. [衣單] y đan;
衣 y, ý
Nghĩa Trung Việt của từ 衣
(Danh) Đồ mặc che nửa thân trên, chống lạnh. Thường làm bằng vải, lụa, da thú, v.v.§ Ghi chú:
◇Mao truyện 毛傳: Thượng viết y, hạ viết thường 上曰衣, 下曰裳 Đồ mặc che nửa thân trên gọi là "y", che nửa thân dưới gọi là "thường".
◎Như: mao y 毛衣 áo len.
(Danh) Phiếm chỉ áo quần.
◎Như: y phục 衣服 áo quần, y bát 衣鉢 cà sa và bình bát.
(Danh) Chỉ lông cánh loài chim.
◇Lục Du 陸游: Tế vũ thấp oanh y 細雨濕鶯衣 (Tiểu viên độc lập 小園獨立) Mưa nhỏ làm ướt lông cánh chim oanh.
(Danh) Vỏ cây, vỏ trái cây.
◎Như: dụ y 芋衣 vỏ khoai.
(Danh) Cái dùng để bao, bọc đồ vật.
◎Như: thư y 書衣 bao sách, đường y dược hoàn 糖衣藥丸 viên thuốc bọc đường.
(Danh) Chỉ lớp bao bọc mặt đất, núi đá, thân cây ...
◎Như: đài y 苔衣, địa y 地衣.
(Danh) Họ Y.Một âm là ý.
(Động) Mặc áo.
◇Luận Ngữ 論語: Ý tệ uẩn bào, dữ ý hồ lạc giả lập, nhi bất sỉ giả, kì Do dã dư? 犁牛衣敝縕袍, 與衣狐貉者立, 而不恥者, 其由也與 (Tử Hãn 子罕) Mặc áo vải gai rách, đứng chung với người mặc áo da chồn da lạc, mà không xấu hổ, đó là anh Do chăng?
(Động) Mặc áo cho người khác.
◎Như: giải y ý nhân 解衣衣人 cởi áo mặc cho người.
(Động) Che, phủ.
◇Dịch Kinh 易經: Cổ chi táng giả, hậu ý chi dĩ tân 古之葬者, 厚衣之以薪 (Hệ từ hạ 繫辭下) Ngày xưa, chôn người chết, phủ một lớp củi dày lên trên.
(Động) Làm theo.
◇Quan Hán Khanh 關漢卿: Ý đích ngã phụng ngọc âu, tiến ngự tửu, nhất tề san thọ 衣的我奉玉甌, 進御酒, 一齊山壽 (Song phó mộng 雙赴夢) Làm theo ta nâng chén ngọc, dâng rượu vua, chúc thọ lâu bằng núi.
y, như "y (bộ gốc)" (vhn)
ấy, như "ấy(y)tớ" (gdhn)
e, như "e ấp; e dè, e sợ" (gdhn)
ỵ, như "y phục" (gdhn)
Nghĩa của 衣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: Y
1. quần áo; y phục。衣服。
上衣
áo cánh
内衣
áo lót
大衣
áo khoác
丰衣足食。
cơm no áo ấm
2. lớp bọc; vỏ bọc; vỏ。包在物体外面的一层东西。
炮衣
vỏ pháo
笋衣
bẹ măng
糖衣
vỏ bọc đường
3. nhau thai。胞衣。
4. họ Y。姓。
Từ ghép:
衣摆 ; 衣包 ; 衣胞 ; 衣钵 ; 衣不解带 ; 衣兜 ; 衣服 ; 衣冠楚楚 ; 衣冠禽兽 ; 衣冠冢 ; 衣架 ; 衣襟 ; 衣锦还乡 ; 衣料 ; 衣帽间 ; 衣衫 ; 衣裳 ; 衣食 ; 衣食住行 ; 衣物 ; 衣鱼 ; 衣装 ; 衣着
[yì]
Bộ: 衣(Y)
Hán Việt: Y
mặc (quần áo)。穿(衣服);拿衣服给人穿。
衣 布衣
mặc áo vải
解衣衣 我
cởi áo đưa cho tôi mặc.
Chữ gần giống với 衣:
衣,Dị thể chữ 衣
衤,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3
1. [惡意] ác ý 2. [意向] ý hướng 3. [意義] ý nghĩa 4. [意外] ý ngoại 5. [意願] ý nguyện 6. [意思] ý tứ 7. [同意] đồng ý 8. [不經意] bất kinh ý 9. [本意] bổn ý 10. [筆意] bút ý 11. [故意] cố ý 12. [強姦民意] cưỡng gian dân ý 13. [執意] chấp ý 14. [屬意] chúc ý 15. [介意] giới ý 16. [願意] nguyện ý 17. [咈意] phật ý 18. [過意不去] quá ý bất khứ 19. [蓄意] súc ý 20. [初意] sơ ý 21. [在意] tại ý 22. [酒意] tửu ý 23. [出其不意] xuất kì bất ý;
意 ý, y
Nghĩa Trung Việt của từ 意
(Danh) Điều suy nghĩ.◇Dịch Kinh 易經: Thư bất tận ngôn, ngôn bất tận ý 書不盡言, 言不盡意 (Hệ từ thượng 繫辭上) Sách không nói hết lời, lời không diễn hết ý.
(Danh) Kiến giải, quan điểm.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Ngô ý bất nhiên 吾意不然 (Đồng Diệp Phong đệ biện 桐葉封弟辨) Quan điểm của tôi cho là không đúng.
(Danh) Thành kiến, tư niệm.
◇Luận Ngữ 論語: Tử tuyệt tứ: vô ý, vô tất, vô cố, vô ngã 子絕四: 毋意, 毋必, 毋固, 毋我 (Tử Hãn 子罕) Khổng Tử bỏ hẳn bốn tật này: "vô ý" là xét việc thì không đem ý riêng (hoặc tư dục) của mình vào mà cứ theo lẽ phải; "vô tất" tức không quyết rằng điều đó tất đúng, việc đó tất làm được; "vô cố" tức không cố chấp, "vô ngã" tức quên mình đi, không để cho cái ta làm mờ (hoặc không ích kỉ mà phải chí công vô tư).
(Danh) Vẻ, vị.
◎Như: xuân ý 春意 ý vị mùa xuân.
◇Vương Thao 王韜: Sanh ẩm tửu tự ngọ đạt dậu, vi hữu túy ý 生飲酒自午達酉, 微有醉意 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Sinh uống rượu từ giờ Ngọ tới giờ Dậu, hơi có vẻ say.
(Danh) Tình cảm.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lâm kì ý phả thiết, Đối tửu bất năng khiết 臨岐意頗切, 對酒不能喫 (Tống Lí Giáo Thư 送李校書) Đến khúc đường rẽ, tình cảm thật thắm thiết, Trước rượu không sao uống được.
(Danh) Ước mong, nguyện vọng.
◎Như: xứng tâm như ý 稱心如意 vừa lòng hợp ý.
(Danh) Trong lòng, nội tâm.
◇Hán Thư 漢書: Ý khoát như dã 意豁如也 (Cao Đế kỉ thượng 高帝紀上) Trong lòng thong dong như vậy.
(Danh) Nước Ý-đại-lợi 意大利.
(Danh) Nhà Phật cho ý 意 là phần thức thứ bảy, tức là mạt-na thức 末那識 (phiên âm tiếng Phạn "manas"), nó hay phân biệt nghĩ ngợi.
(Danh) Họ Ý.
(Động) Ngờ vực, hoài nghi.
◇Hán Thư 漢書: Ư thị thiên tử ý Lương 於是天子意梁 (Lương Hiếu Vương Lưu Vũ truyện 梁孝王劉武傳) Do vậy thiên tử có ý ngờ vực Lương.
(Động) Liệu định, dự tính.
◎Như: xuất kì bất ý 出其不意 bất ngờ, ra ngoài dự liệu.
(Động) Suy nghĩ, suy xét.
◇Thi Kinh 詩經: Chung du tuyệt hiểm, Tằng thị bất ý 終踰絕險, 曾是不意 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Và sau cùng vượt qua được những chỗ nguy hiểm nhất, Mà ngươi chưa từng nghĩ đến.(Liên) Hay, hoặc là.
◇Trang Tử 莊子: Tri bất túc da? Ý tri nhi lực bất năng hành da? 知不足邪, 意知而力不能行邪 (Đạo Chích 盜跖) Biết không đủ chăng? Hay biết mà sức không làm nổi chăng?Một âm là y.
(Thán) Ôi, ôi chao.
§ Cũng như y 噫.
◇Trang Tử 莊子: Y, phu tử loạn nhân chi tính dã 意, 夫子亂人之性也 (Thiên đạo 天道) Ôi, thầy làm rối loạn bản tính con người đó thôi!
ý, như "ý muốn; ngụ ý" (vhn)
ấy, như "chốn ấy" (btcn)
ới, như "la ơi ới" (btcn)
áy, như "áy náy" (gdhn)
ý, như "Ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)" (gdhn)
ơi, như "ai ơi, chàng ơi" (gdhn)
Nghĩa của 意 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: Ý
1. ý nghĩ。意思。
同意
đồng ý
来意
mục đích đến
词不达意
lời văn không diễn tả hết ý.
2. nguyện vọng; tâm nguyện。心愿;愿望。
中意
đúng với ý muốn
任意
tuỳ ý
满意
vừa lòng; hài lòng
3. dự tính; toan tính。意料;料想。
意 外
không ngờ; bất ngờ.
出其不意
ngoài dự tính; xuất kỳ bất ý.
Từ ghép:
意安 ; 意表 ; 意大利 ; 意会 ; 意见 ; 意匠 ; 意境 ; 意料 ; 意念 ; 意气 ; 意气风发 ; 意气用事 ; 意趣 ; 意识 ; 意识形态 ; 意思 ; 意图 ; 意外 ; 意味 ; 意味着 ; 意想 ; 意向 ; 意向书 ; 意象 ; 意兴 ; 意义 ; 意译 ; 意愿 ; 意蕴 ; 意在言外 ; 意旨 ; 意志 ; 意中人
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;
薏 ý
Nghĩa Trung Việt của từ 薏
(Danh) Ý dĩ 薏苡 một thứ cỏ có quả, trong có nhân trắng, tục gọi là ý mễ 薏米, dùng nấu cháo ăn và làm thuốc được.é, như "é (húng dỗi)" (vhn)
ý, như "ý di (một loại hạt)" (btcn)
ý, như "ý dĩ (một loại hạt)" (gdhn)
Nghĩa của 薏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: Ý
bo bo。去壳后的薏苡的子实,白色,可供食用,也可入药。也叫薏仁米、苡仁、苡米。
Từ ghép:
薏米 ; 薏仁米 ; 薏苡
Chữ gần giống với 薏:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;
饐 ý
Nghĩa Trung Việt của từ 饐
(Danh) Thức ăn rữa nát, thiu.ế, như "ế ẩm" (vhn)
Nghĩa của 饐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt:
ôi; thiu (đồ ăn)。(食物)腐败发臭。
Dị thể chữ 饐
𮩞,
Tự hình:

Pinyin: yi4, chang3;
Việt bính: ji3;
懿 ý
Nghĩa Trung Việt của từ 懿
(Tính) Tốt đẹp, tốt lành.◇Thi Kinh 詩經: Dân chi bỉnh di, Hiếu thị ý đức 民之秉彝, 好是懿德 (Đại nhã 大雅, Chưng dân 烝民) Dân đã giữ được phép thường, Thì ưa chuộng đức hạnh tốt đẹp.
(Tính) Sâu.
◇Thi Kinh 詩經: Nữ chấp ý khuông, Tuân bỉ vi hành, Viên cầu nhu tang 女執懿筐, 遵彼微行, 爰求柔桑 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Người con gái xách giỏ sâu, Theo đường tắt nhỏ hẹp đi, Để tìm lá dâu non.
(Động) Xưng tụng, khen ngợi.
◇Liệt nữ truyện 列女傳: Cao Tông ý kì hạnh, tứ vật bách đoạn 高宗懿其行, 賜物百段 (Vu mẫn trực thê trương truyện 于敏直妻張傳) Vua Cao Tông khen đức hạnh, ban thưởng một trăm tấm lụa.
(Thán) Ôi, chao ôi.
§ Thông ý 噫.
◇Thi Kinh 詩經: Ý quyết triết phụ 懿厥哲婦 (Đại nhã 大雅, Chiêm ngang 瞻卬) Ôi! người đàn bà hiền trí kia.
ý, như "Ý đức (gương mẫu)" (gdhn)
Nghĩa của 懿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt: Ý
tốt; đẹp (thường chỉ đức hạnh)。 美好(多指德行)。
懿 德
đạo đức tốt
懿 范
tấm gương sáng
嘉言懿 行。
việc tốt lời hay
Từ ghép:
懿旨
Chữ gần giống với 懿:
懿,Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;
鷾 ý
Nghĩa Trung Việt của từ 鷾
(Danh) Ý nhi 鷾鴯 tức chim én.◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Thanh Liễu lâu tiền ngữ ý nhi 青柳樓前語鷾鴯 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Trước lầu Thanh Liễu, chim én đã kêu. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Ý nhi lại gáy trước nhà líu lo.
ý, như "Ý Nhi (chim én)" (gdhn)
Dị thể chữ 鷾
𱊰,
Tự hình:

Dịch ý sang tiếng Trung hiện đại:
口风 《口气; 口吻。指话中透露出来的意思。》心意; 意思 《 语言文字的意义; 思想内容。》
音儿 《话里边微露的意思。》
智慧 《辨析判断、发明创造的能力。》
Ý
意大利 《意大利南欧一国家, 由意大利半岛、撒丁尼亚、西西里岛和几个小岛屿组成。利古里亚人曾此定居, 后来是埃特鲁斯坎人(在公元前800年以前), 他们于公元前270年被拉丁罗马人取代。这个帝国衰落以后( 公元476年), 意大利被各种野蛮部落、当地的贵族以及教皇分治。1870年, 该国最终被艾曼纽二世统一。 罗马是其首都和最大城市。人口57, 998, 353 (2003)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ý
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ý | 懿: | Ý đức (gương mẫu) |
| ý | 薏: | ý di (một loại hạt) |
| ý | 鐿: | ý (chất ytterbium (Yb)) |
| ý | 镱: | ý (cơm nát, cơm thiu) |
| ý | 鷾: | Ý Nhi (chim én) |
Gới ý 15 câu đối có chữ ý:
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Tìm hình ảnh cho: ý Tìm thêm nội dung cho: ý
