Cao su chống va đập cửa

Từ: 街心花园 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 街心花园:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 街心花园 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēxīn huāyuán] khu vực nhô lên ở giữa đường, có trồng cây, chia giao thông thành hai luồng。装饰有树木、草坪或灌木丛的场所(如在公园里)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai:nhai lộ (đường phố)
nhây:lây nhây
nhầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn
街心花园 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 街心花园 Tìm thêm nội dung cho: 街心花园