Từ: 原諒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原諒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 原 • 諒

nguyên lượng
Khoan thứ, tha thứ.
◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀:
Nhất điểm điểm hạ tình, tưởng lai đương thế quân tử, tổng khả dĩ nguyên lượng ngã đích
一點點下情, 想來當世君子, 總可以原諒我的 (Đệ thất thập tứ hồi).

Nghĩa của 原谅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánliàng] tha thứ; thứ lỗi。对人的疏忽、过失或错误宽恕谅解,不加责备或惩罚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên原:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諒

lượng諒:lượng thứ
lạng諒:Lạng Sơn (tên địa danh)
原諒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原諒 Tìm thêm nội dung cho: 原諒