Từ: 衣包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衣包:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衣包 trong tiếng Trung hiện đại:

[yībāo] hàng mã; giấy tiền vàng bạc。旧俗祭奠时烧给死者的纸衣和装着纸钱的纸袋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 
衣包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衣包 Tìm thêm nội dung cho: 衣包