Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 虚岁 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūsuì] tuổi mụ; tuổi ta。一种年龄计算法,人一生下来就算一岁,以后每逢新年就增加一岁,这样就比实际年龄多一岁或两岁,所以叫虚岁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁
| tuế | 岁: | tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập |

Tìm hình ảnh cho: 虚岁 Tìm thêm nội dung cho: 虚岁
