Từ: 衣胞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衣胞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衣胞 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī·bao] nhau thai; cái nhau。见〖胞衣〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào:bào thai
bầu: 
nhau:chôn nhau cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
衣胞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衣胞 Tìm thêm nội dung cho: 衣胞