Từ: 依托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 依托 trong tiếng Trung hiện đại:

[yītuō] 1. dựa vào; nhờ; nương tựa。依靠。
无所依托
không nơi nương tựa
2. vịn vào; giả danh。为达到一定目的而假借某种名义。
依托古人
giả danh người xưa; vịn vào người xưa.
依托鬼神,骗人钱财。
mượn danh quỷ thần, lừa gạt tiền bạc của người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
依托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依托 Tìm thêm nội dung cho: 依托