Từ: 唱高调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唱高调:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 唱 • 高 • 调

Nghĩa của 唱高调 trong tiếng Trung hiện đại:

[chànggāodiào] hót như khướu; nói lời hoa mỹ suông; nói như rồng cuốn。(唱高调儿)说不切实际的漂亮话;光说得好听而不做。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng唱:sung sướng
xang唱:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng唱:hát xướng
xắng唱:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng唱:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng唱:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều调:điều chế; điều khiển
điệu调:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
唱高调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唱高调 Tìm thêm nội dung cho: 唱高调