Từ: 话题 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 话题:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 话题 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàtí] trọng tâm câu chuyện; đề tài; chủ đề; đầu đề câu chuyện。谈话的中心。
话题转了
đã chuyển trọng tâm câu chuyện.
换个话题接着说。
chuyển sang câu chuyện khác nói tiếp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
话题 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 话题 Tìm thêm nội dung cho: 话题