Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 支派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi phái
Nhánh sông, dòng con, chi lưu. ◇Chu Tử ngữ loại 類:
Như thủy nguyên thao thao lưu xuất, phân nhi vi chi phái
出, (Quyển nhị thất).Nhánh dòng họ. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
(Giả thị) tự Đông Hán Giả Phục dĩ lai, chi phái phồn thịnh, các tỉnh giai hữu, thùy trục tế khảo tra đắc lai
(氏)來, 盛, 有, 來 (Đệ tam hồi) (Họ Giả) từ Giả Phục đời Đông Hán đến giờ, nhành nhánh rất đông, tỉnh nào cũng có, không ai tra khảo hết được.Sai phái, phân phái. ◎Như:
chi phái bộ đội tiền vãng cứu viện
援.

Nghĩa của 支派 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīpài] chi; nhánh; chi nhánh; ngành。分出来的派别;分支。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
支派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支派 Tìm thêm nội dung cho: 支派