Từ: 追根究底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追根究底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追根究底 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīgēnjiūdǐ] truy nguyên; truy tìm nguồn gốc; truy tìm căn nguyên。追究底细。一般指追究事情的原由。也作"寻根究底儿"、"追根刨底"、"追根问底"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 究

cứu:nghiên cứu; tra cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
追根究底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追根究底 Tìm thêm nội dung cho: 追根究底