Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 南柯一梦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南柯一梦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 南柯一梦 trong tiếng Trung hiện đại:

[Nánkēyīmèng] giấc mộng Nam Kha; giấc mơ hão huyền; giấc Nam Kha khéo bất bình, bừng con mắt dậy thấy mình tay không (Dựa theo tích: chàng trai họ Thuần nằm ngủ dưới gốc cây hoè, mơ thấy mình được lấy công chúa và được bổ làm thái thú ở quận Nam Kha, mừng quá bừng tỉnh dậy thì mới biết đó chỉ là giấc mơ)。淳于棼做梦到大槐安国做南柯太守,享尽富贵荣华, 醒来 才知道是一场大梦, 原来大槐安国就是住宅南边大槐树下的蚁穴(见于唐李公佐《南柯太守传》)。后来用"南柯一梦"泛指一场梦, 或比喻一场空欢喜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柯

kha:Kinh Kha (tên người)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

mộng:mộng mị; mộng du
南柯一梦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南柯一梦 Tìm thêm nội dung cho: 南柯一梦