Từ: 堪达罕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堪达罕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堪达罕 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāndáhǎn]
Đà Lộc (người Mông Cổ thường dùng)。驼鹿(蒙)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堪

kham:kham khổ
khom:khom lưng, lom khom
khăm:chơi khăm; khăm khẳm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罕

hãn:hãn hữu
hắn:hắn ta
hẳn:bệnh đã khỏi hẳn; hẳn hoi
堪达罕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堪达罕 Tìm thêm nội dung cho: 堪达罕