Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 堪达罕 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāndáhǎn] 方
Đà Lộc (người Mông Cổ thường dùng)。驼鹿(蒙)。
Đà Lộc (người Mông Cổ thường dùng)。驼鹿(蒙)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堪
| kham | 堪: | kham khổ |
| khom | 堪: | khom lưng, lom khom |
| khăm | 堪: | chơi khăm; khăm khẳm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罕
| hãn | 罕: | hãn hữu |
| hắn | 罕: | hắn ta |
| hẳn | 罕: | bệnh đã khỏi hẳn; hẳn hoi |

Tìm hình ảnh cho: 堪达罕 Tìm thêm nội dung cho: 堪达罕
