Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 时人 trong tiếng Trung hiện đại:
[shírén] 1. người đương thời; người cùng thời; lúc bấy giờ。当时的人(多见于早期白话)。
时人有诗为证。
lúc bấy giờ có thơ ca làm chứng.
2. người thời đại。旧时指社会上一个时期里最活动的人。
时人有诗为证。
lúc bấy giờ có thơ ca làm chứng.
2. người thời đại。旧时指社会上一个时期里最活动的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 时人 Tìm thêm nội dung cho: 时人
