Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biểu dương
Tỏ ra cho mọi người thấy.
Nghĩa của 表扬 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎoyáng] 动
khen; tuyên dương; biểu dương; tán dương; ca ngợi; khen ngợi; tôn vinh; ca tụng。对好人好事公开赞美。
表扬劳动模范。
biểu dương lao động tiên tiến
他在厂里多次受到表扬。
anh ấy được nhà máy tuyên dương nhiều lần
khen; tuyên dương; biểu dương; tán dương; ca ngợi; khen ngợi; tôn vinh; ca tụng。对好人好事公开赞美。
表扬劳动模范。
biểu dương lao động tiên tiến
他在厂里多次受到表扬。
anh ấy được nhà máy tuyên dương nhiều lần
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 揚
| dang | 揚: | dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang |
| duồng | 揚: | duồng dẫy (ruồng rẫy) |
| dàng | 揚: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dâng | 揚: | dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao |
| dương | 揚: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| giàng | 揚: | giữ giàng |
| nhàng | 揚: | nhẹ nhàng |

Tìm hình ảnh cho: 表揚 Tìm thêm nội dung cho: 表揚
