Cao su chống va đập cửa

Từ: 被俘人员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被俘人员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 被俘人员 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèifúrényuán] tù binh; người bị bắt sống。战争中被对方活捉的人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俘

phù:phù (bắt tù binh): phù lỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
被俘人员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被俘人员 Tìm thêm nội dung cho: 被俘人员