Từ: 被捕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被捕:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 被 • 捕

Nghĩa của 被捕 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèibǔ] bị bắt; bị tó。受到逮捕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ被:bệ rạc
bị被:bị thương; bị cáo
bỡ被:bỡ ngỡ
bợ被:nịnh bợ; tạm bợ
bự被:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả捕:bủa vây
bõ捕:bõ công; chẳng bõ
bố捕:bố ráp (tìm bắt)
bổ捕:bổ đi tìm
bủa捕:bủa lưới; bủa vây
被捕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被捕 Tìm thêm nội dung cho: 被捕