Cao su chống va đập cửa

Từ: 被肘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被肘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bị chửu
Bị nắm khuỷu tay, ý nói bị mời ở lại thêm nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肘

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
trửu:trửu (khuỷu tay)
被肘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被肘 Tìm thêm nội dung cho: 被肘