Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 被褥 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèirù] đệm chăn; đồ phủ giường; khăn trải giường; drap。被子和褥子;铺盖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 被
| bệ | 被: | bệ rạc |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bỡ | 被: | bỡ ngỡ |
| bợ | 被: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bự | 被: | cổ bự ghét; mặt bự phấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 褥
| nhục | 褥: | bị nhục (đệm bông), nhục đơn (khăn rải giường) |

Tìm hình ảnh cho: 被褥 Tìm thêm nội dung cho: 被褥
