Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 袭取 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíqǔ] 1. bất ngờ đánh chiếm; đánh chiếm bất thình lình (thường dùng trong xung đột quân sự)。出其不意地夺取(多用于武装冲突)。
2. dựa theo (cái cũ)。沿袭地采取。
后人袭取这个故事,写成了戏。
người đời sau dựa theo chuyện này để viết thành kịch.
2. dựa theo (cái cũ)。沿袭地采取。
后人袭取这个故事,写成了戏。
người đời sau dựa theo chuyện này để viết thành kịch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袭
| tập | 袭: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |

Tìm hình ảnh cho: 袭取 Tìm thêm nội dung cho: 袭取
