Chữ 袭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袭, chiết tự chữ TẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袭:

袭 tập

Đây là các chữ cấu thành từ này: 袭

袭

Chiết tự chữ 袭

Chiết tự chữ tập bao gồm chữ 龙 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

袭 cấu thành từ 2 chữ: 龙, 衣
  • 龙 long, sủng
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • tập [tập]

    U+88AD, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 襲;
    Pinyin: xi2;
    Việt bính: zaap6;

    袭 tập

    Nghĩa Trung Việt của từ 袭

    Giản thể của chữ 襲.
    tập, như "tập kích; tập (làm theo mẫu)" (gdhn)

    Nghĩa của 袭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (襲)
    [xí]
    Bộ: 龍 (龙) - Long
    Số nét: 23
    Hán Việt: TẬP
    动
    1. tập kích; đột kích; đánh úp。袭击。
    侵袭。
    xâm tập; xâm nhập công kích bất ngờ.
    夜袭。
    tập kích ban đêm.
    空袭。
    tập kích bằng máy bay.
    偷袭。
    đánh lén.
    寒气袭人。
    hơi lạnh phả vào người.
    2. họ Tập。姓。
    3. làm theo; tiếp tục duy trì; rập theo khuôn sáo cũ。照样的;依照着继续下去。
    抄袭。
    sao chép.
    因袭。
    giữ như cũ.
    沿袭。
    theo nếp cũ; theo lối cũ.
    量
    4. bộ, (lượng từ, nói về quần áo)。量词,用于成套的衣服。
    一袭棉衣。
    một bộ quần áo bông.
    Từ ghép:
    袭击 ; 袭取 ; 袭扰 ; 袭用 ; 袭占

    Chữ gần giống với 袭:

    䘢, 䘣, 䘤, 䘥, 䘦, 袈, 袋, 袌, 袞, 袠, 袤, 袭,

    Dị thể chữ 袭

    襲,

    Chữ gần giống 袭

    裴, 襞, 昽, 餏, 宠, 茏, 銥, 襲, 珑, 衣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袭 Tự hình chữ 袭 Tự hình chữ 袭 Tự hình chữ 袭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袭

    tập袭:tập kích; tập (làm theo mẫu)
    袭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袭 Tìm thêm nội dung cho: 袭