Chữ 袭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袭, chiết tự chữ TẬP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袭:
袭
Biến thể phồn thể: 襲;
Pinyin: xi2;
Việt bính: zaap6;
袭 tập
tập, như "tập kích; tập (làm theo mẫu)" (gdhn)
Pinyin: xi2;
Việt bính: zaap6;
袭 tập
Nghĩa Trung Việt của từ 袭
Giản thể của chữ 襲.tập, như "tập kích; tập (làm theo mẫu)" (gdhn)
Nghĩa của 袭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (襲)
[xí]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 23
Hán Việt: TẬP
动
1. tập kích; đột kích; đánh úp。袭击。
侵袭。
xâm tập; xâm nhập công kích bất ngờ.
夜袭。
tập kích ban đêm.
空袭。
tập kích bằng máy bay.
偷袭。
đánh lén.
寒气袭人。
hơi lạnh phả vào người.
2. họ Tập。姓。
3. làm theo; tiếp tục duy trì; rập theo khuôn sáo cũ。照样的;依照着继续下去。
抄袭。
sao chép.
因袭。
giữ như cũ.
沿袭。
theo nếp cũ; theo lối cũ.
量
4. bộ, (lượng từ, nói về quần áo)。量词,用于成套的衣服。
一袭棉衣。
một bộ quần áo bông.
Từ ghép:
袭击 ; 袭取 ; 袭扰 ; 袭用 ; 袭占
[xí]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 23
Hán Việt: TẬP
动
1. tập kích; đột kích; đánh úp。袭击。
侵袭。
xâm tập; xâm nhập công kích bất ngờ.
夜袭。
tập kích ban đêm.
空袭。
tập kích bằng máy bay.
偷袭。
đánh lén.
寒气袭人。
hơi lạnh phả vào người.
2. họ Tập。姓。
3. làm theo; tiếp tục duy trì; rập theo khuôn sáo cũ。照样的;依照着继续下去。
抄袭。
sao chép.
因袭。
giữ như cũ.
沿袭。
theo nếp cũ; theo lối cũ.
量
4. bộ, (lượng từ, nói về quần áo)。量词,用于成套的衣服。
一袭棉衣。
một bộ quần áo bông.
Từ ghép:
袭击 ; 袭取 ; 袭扰 ; 袭用 ; 袭占
Dị thể chữ 袭
襲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袭
| tập | 袭: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |

Tìm hình ảnh cho: 袭 Tìm thêm nội dung cho: 袭
