Từ: 裂果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裂果:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 裂 • 果

Nghĩa của 裂果 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièguǒ] trái nứt; trái bung (loại quả sau khi chín vỏ bung ra, như cốt đột, quả họ đậu...)。干果的一类, 果实成熟后果皮裂开,如蓇葖、荚果、蒴果、角果等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt裂:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ果:hủ tiếu
quả果:hoa quả; quả báo, hậu quả
裂果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裂果 Tìm thêm nội dung cho: 裂果