Từ: 裂缝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裂缝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裂缝 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièfèng] 1. nứt ra; nứt。裂成狭长的缝儿。
做门的木料没有干透, 风一吹都裂缝了。
gỗ làm cửa chưa khô hẳn, gió thổi làm nứt ra cả rồi.
墙裂了一道缝。
bờ tường bị nứt một đường.
2. vết nứt; khe hở。裂开的缝儿。
墙上有一条裂缝。
trên tường có một vết nứt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng:phùng (may vá)
裂缝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裂缝 Tìm thêm nội dung cho: 裂缝