Từ: kết quả có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kết quả:
kết quả
Cây ra trái.Sau cùng, kết cuộc. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhĩ môn tự vi đô hữu liễu kết quả liễu, tương lai đô thị tố di nương đích
你們自為都有了結果了, 將來都是做姨娘的 (Đệ tứ thập lục hồi) Chúng mày tưởng rằng rốt cuộc sẽ tốt cả đấy, sẽ làm dì hai cả đấy.Giết chết. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Nhược hoàn bất khẳng thì, hà bất kết quả liễu na tư?
若還不肯時, 何不結果了那廝 (Đệ lục hồi) Nếu chúng chống cự, sao không cho chúng nó (một nhát dao) rồi đời.
Nghĩa kết quả trong tiếng Việt:
["- d. Toàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt : Kết quả của ba năm học nghề là chị trở thành một công nhân thành thạo."]Dịch kết quả sang tiếng Trung hiện đại:
产物 《在一定条件下产生的事物; 结果。》成果 《工作或事业的收获。》挂果 《(果树)结果实。》
后果 《最后的结果(多用在坏的方面)。》
结果 《长出果实。》
ra hoa kết quả.
开花结果。
结果 《在一定阶段, 事物发展所达到的最后状态。》
thành tích tốt đẹp là kết quả của việc học tập khắc khổ dài lâu.
优良的成绩, 是长期刻苦学习的结果。
kết quả lao động.
劳动的结晶。
结晶 《比喻珍贵的成果。》
结局 《最后的结果; 最终的局面。》
究竟 《结果; 原委。》
名堂 《成就; 结果。》
thảo luận với anh ấy cả buổi trời cũng không đi đến một kết quả nào cả.
跟他讨论了半天, 也没讨论出个名堂来。 气候 《比喻结果或成就。参看〖成气候〗。》
收效 《收到效果。》
下文 《比喻事情的发展或结果。》
việc tôi nhờ anh đã quá mấy ngày rồi sao vẫn chưa thấy kết quả gì?
我托你的事已经好几天了, 怎么还没有下文? 归齐 《到底; 结果。》
nói về kết quả, sự việc hôm nay không thể trách anh ấy được.
说了归齐, 今天的事不能怨他。 归宿 《人或事物最终的着落。》
果 《事情的结局; 结果(跟"因"相对)。》
trước là nguyên nhân sau là kết quả; đầu đuôi câu chuyện.
前因后果
果实 《比喻经过斗争或劳动得到的胜利品或收获。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kết
| kết | 結: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
| kết | 鍥: | kết kim ngọc (chạm trổ) |
| kết | 锲: | kết kim ngọc (chạm trổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quả
| quả | 划: | xem Hoa |
| quả | 寡: | quả phụ |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
| quả | 棵: | quả đựng đồ lễ |
| quả | 菓: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
| quả | 蜾: | quả loả (con tò vò) |
| quả | 錁: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |
| quả | 锞: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |
| quả | 𩸄: | cá quả |
Gới ý 15 câu đối có chữ kết:
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm
Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên
Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành
Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan
Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

Tìm hình ảnh cho: kết quả Tìm thêm nội dung cho: kết quả
