Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 装配 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāngpèi] lắp ráp; lắp; bắt。把零件或部件配成整体。
装配工
công nhân lắp ráp.
装配车间
phân xưởng lắp ráp.
发电机已经装配好了。
máy phát điện đã lắp đặt xong rồi.
装配工
công nhân lắp ráp.
装配车间
phân xưởng lắp ráp.
发电机已经装配好了。
máy phát điện đã lắp đặt xong rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 配
| phôi | 配: | phôi pha |
| phối | 配: | phối hợp |
| phới | 配: | phơi phới |

Tìm hình ảnh cho: 装配 Tìm thêm nội dung cho: 装配
