Từ: 得计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得计 trong tiếng Trung hiện đại:

[déjì] mưu thành; đắc kế; đắc sách (mang nghĩa xấu)。计谋得以实现(多含贬义)。
自以为得计
tự cho là đắc sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
得计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得计 Tìm thêm nội dung cho: 得计