Từ: 要饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 要 • 饭

Nghĩa của 要饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàofàn] xin ăn; ăn mày; ăn xin; hành khất。向人乞求饭食或财物。
要饭的(乞丐)。
hành khất; người ăn xin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo要:lưng eo
yêu要:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu要:yếu đuối ; hèn yếu
éo要:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn饭:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
要饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要饭 Tìm thêm nội dung cho: 要饭