Chữ 鑠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑠, chiết tự chữ THƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑠:

鑠 thước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑠

Chiết tự chữ thước bao gồm chữ 金 樂 hoặc 釒 樂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑠 cấu thành từ 2 chữ: 金, 樂
  • ghim, găm, kim
  • lạc, nhác, nhạc, nhạo
  • 2. 鑠 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 樂
  • kim, thực
  • lạc, nhác, nhạc, nhạo
  • thước [thước]

    U+9460, tổng 23 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shuo4, yue4, li4;
    Việt bính: soek3
    1. [震古鑠今] chấn cổ thước kim 2. [眾口鑠金] chúng khẩu thước kim 3. [矍鑠] quắc thước;

    thước

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑠

    (Động) Nung, nóng chảy.
    ◎Như: thiêu thước
    nung chảy.

    (Động)
    Tiêu hủy, tiêu mòn.
    ◇Lục Du : Chu nhan khởi thị nhất triêu khứ, Ám thước tiềm tiêu ngũ thập niên , (Thần khởi đối kính ) Mặt đẹp há phải một sớm mai đi mất, Nó âm thầm tiêu mòn trong năm mươi năm.

    (Động)
    Rèn luyện.

    (Tính)
    Tốt đẹp, sáng sủa.

    (Tính)
    Long lanh, lấp lánh.
    § Thông thước .
    thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (vhn)

    Chữ gần giống với 鑠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨮹, 𨮻, 𨯃, 𨯘, 𨯛,

    Dị thể chữ 鑠

    ,

    Chữ gần giống 鑠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑠 Tự hình chữ 鑠 Tự hình chữ 鑠 Tự hình chữ 鑠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑠

    thước:thước (kim loại chảy lỏng)
    鑠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑠 Tìm thêm nội dung cho: 鑠