Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鑠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑠, chiết tự chữ THƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑠:
鑠
Biến thể giản thể: 铄;
Pinyin: shuo4, yue4, li4;
Việt bính: soek3
1. [震古鑠今] chấn cổ thước kim 2. [眾口鑠金] chúng khẩu thước kim 3. [矍鑠] quắc thước;
鑠 thước
◎Như: thiêu thước 燒鑠 nung chảy.
(Động) Tiêu hủy, tiêu mòn.
◇Lục Du 陸游: Chu nhan khởi thị nhất triêu khứ, Ám thước tiềm tiêu ngũ thập niên 朱顏豈是一朝去, 暗鑠潛銷五十年 (Thần khởi đối kính 晨起對鏡) Mặt đẹp há phải một sớm mai đi mất, Nó âm thầm tiêu mòn trong năm mươi năm.
(Động) Rèn luyện.
(Tính) Tốt đẹp, sáng sủa.
(Tính) Long lanh, lấp lánh.
§ Thông thước 爍.
thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (vhn)
Pinyin: shuo4, yue4, li4;
Việt bính: soek3
1. [震古鑠今] chấn cổ thước kim 2. [眾口鑠金] chúng khẩu thước kim 3. [矍鑠] quắc thước;
鑠 thước
Nghĩa Trung Việt của từ 鑠
(Động) Nung, nóng chảy.◎Như: thiêu thước 燒鑠 nung chảy.
(Động) Tiêu hủy, tiêu mòn.
◇Lục Du 陸游: Chu nhan khởi thị nhất triêu khứ, Ám thước tiềm tiêu ngũ thập niên 朱顏豈是一朝去, 暗鑠潛銷五十年 (Thần khởi đối kính 晨起對鏡) Mặt đẹp há phải một sớm mai đi mất, Nó âm thầm tiêu mòn trong năm mươi năm.
(Động) Rèn luyện.
(Tính) Tốt đẹp, sáng sủa.
(Tính) Long lanh, lấp lánh.
§ Thông thước 爍.
thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (vhn)
Dị thể chữ 鑠
铄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑠
| thước | 鑠: | thước (kim loại chảy lỏng) |

Tìm hình ảnh cho: 鑠 Tìm thêm nội dung cho: 鑠
