Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 補過 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 補過:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổ quá
Sửa chữa lỗi lầm.

Nghĩa của 补过 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔguò] đền; đền bù; bù đắp; chuộc tội; chuộc lỗi。用好的表现弥补过失。
将功补过
lập công chuộc tội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 補

:bó tay
:bõ công; chẳng bõ
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bỏ:bỏ đi; vứt bỏ
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bủa:bủa lưới
vỏ:vỏ cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 過

goá:goá bụa
qua:vượt qua, nhìn qua, qua loa
quá:đi quá xa
quớ:quớ lên
quở:quở trách
補過 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 補過 Tìm thêm nội dung cho: 補過