Chữ 裨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裨, chiết tự chữ BÌ, TI, TÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裨:

裨 bì, tì

Đây là các chữ cấu thành từ này: 裨

裨

Chiết tự chữ 裨

Chiết tự chữ bì, ti, tì bao gồm chữ 衣 卑 hoặc 衤 卑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 裨 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 卑
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 卑 bấy, te, ti
  • 2. 裨 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 卑
  • 衤 y
  • 卑 bấy, te, ti
  • bì, tì [bì, tì]

    U+88E8, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4, pi2;
    Việt bính: bei1 pei4;

    裨 bì, tì

    Nghĩa Trung Việt của từ 裨

    (Động) Tăng gia, giúp đỡ.
    ◎Như: bì ích 裨
    益 bổ ích, vô bì ư sự 無裨於事 không giúp ích gì.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: (Thành) ưu muộn dục tử. Thê viết: Tử hà bì ích? Bất như tự hành sưu mịch, kí hữu vạn nhất chi đắc (成)憂悶欲死. 妻曰: 死何裨益? 不如自行搜覓, 冀有萬一之得 (Xúc chức 促織) (Thành) lo buồn muốn chết. Vợ nói: Chết thì giúp ích được gì, chi bằng tự tìm bắt lấy, hi vọng muôn một bắt được con (dế để nộp thuế) nào chăng.

    (Động)
    Sửa chữa, tu bổ.
    ◇Vương Diễm 王琰: Tương nhị thiên dư nhân, vận sa bì ngạn 將二千餘人, 運沙裨岸 (Minh tường kí 冥祥記, Triệu Thái 趙泰) Đem hơn hai ngàn người, chuyên chở cát sửa chữa lại bờ.

    (Tính)
    Phụ, phó.
    ◎Như: bì tướng 裨將 phó tướng.

    (Tính)
    Nhỏ.
    § Thông bại 稗.
    ◎Như: bì hải 裨海 biển nhỏ, bì phiến 裨販 tiểu thương, nhà buôn nhỏ.

    (Danh)
    Họ Bì.
    § Ta quen đọc tì.

    tì, như "uống tì tì" (vhn)
    ti, như "ti (giúp đỡ)" (gdhn)

    Nghĩa của 裨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 14
    Hán Việt: TỈ
    书
    ích lợi; lợi ích; chỗ lợi; điều bổ ích。益处,补益。
    Ghi chú: 另见pí。
    无裨于事(对事情没有益处)
    chẳng có lợi ích gì cho công việc; vô ích
    Từ ghép:
    裨补 ; 裨益
    [pí]
    Bộ: 衤(Y)
    Hán Việt: TÌ
    phó; phụ tá。辅佐的;副。
    裨将。
    phó tướng.
    偏裨。
    sĩ quan cao cấp.
    Từ ghép:
    裨将

    Chữ gần giống với 裨:

    裨, 裪, 裯, 裰, 裱, 裲, 裸, 裺, 裼, 裾, 褀, 褂, 褃, 褄, 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

    Chữ gần giống 裨

    裰, 褔, 褚, 褙, 褘, 褗, 褖, 褕, 牌, 褓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裨 Tự hình chữ 裨 Tự hình chữ 裨 Tự hình chữ 裨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裨

    ti裨:ti (giúp đỡ)
    tì裨:uống tì tì
    裨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裨 Tìm thêm nội dung cho: 裨