Từ: 放大纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放大纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 放 • 大 • 纸

Nghĩa của 放大纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngdàzhǐ] giấy phóng ảnh。放大相片的感光纸,上面涂有卤化银乳剂,感光程度比印相纸高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng放:phóng hoả
phùng放: 
phúng放:phúng phính
phưng放:phưng phức
phỏng放: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ纸:kim chỉ, sợi chỉ
放大纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放大纸 Tìm thêm nội dung cho: 放大纸