Từ: ngộn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngộn:

诨 ngộn諢 ngộn

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngộn

ngộn [ngộn]

U+8BE8, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諢;
Pinyin: hun4;
Việt bính: wan6;

ngộn

Nghĩa Trung Việt của từ 诨

Giản thể của chữ .
hồn, như "đả hồn (nói đùa)" (gdhn)

Nghĩa của 诨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諢)
[hùn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: HỘN
đùa; nói đùa; trêu đùa。戏谑;开玩笑。
诨名
biệt hiệu; biệt danh
打诨
trêu đùa; trêu chọc
Từ ghép:
诨号 ; 诨名

Chữ gần giống với 诨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

Dị thể chữ 诨

,

Chữ gần giống 诨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诨 Tự hình chữ 诨 Tự hình chữ 诨 Tự hình chữ 诨

ngộn [ngộn]

U+8AE2, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hun4;
Việt bính: wan6;

ngộn

Nghĩa Trung Việt của từ 諢

(Danh) Lời nói đùa, lời pha trò, trong các bài văn du hí thêm vào cho vui.
◎Như: đả ngộn
nói đùa.
◇Hồng Lâu Mộng : Phượng Thư diệc tri Giả mẫu hỉ nhiệt nháo, cánh hỉ hước tiếu khoa ngộn, tiện điểm liễu nhất xích "Lưu Nhị đương y" , , 便<> (Đệ nhị thập nhị hồi) Phượng Thư cũng biết Giả mẫu thích vui ồn, thích cười đùa, nên chấm ngay vở "Lưu Nhị đương y".
hồn, như "đả hồn (nói đùa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 諢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 諢

,

Chữ gần giống 諢

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諢 Tự hình chữ 諢 Tự hình chữ 諢 Tự hình chữ 諢

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngộn

ngộn𠻂:trắng ngồn ngộn
ngộn:ngộn ngộn
ngộn󰕉:ngồn ngộn
ngộn𬢞:ngồn ngộn
ngộn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngộn Tìm thêm nội dung cho: ngộn