Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngộn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngộn:
Biến thể phồn thể: 諢;
Pinyin: hun4;
Việt bính: wan6;
诨 ngộn
hồn, như "đả hồn (nói đùa)" (gdhn)
Pinyin: hun4;
Việt bính: wan6;
诨 ngộn
Nghĩa Trung Việt của từ 诨
Giản thể của chữ 諢.hồn, như "đả hồn (nói đùa)" (gdhn)
Nghĩa của 诨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諢)
[hùn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: HỘN
đùa; nói đùa; trêu đùa。戏谑;开玩笑。
诨名
biệt hiệu; biệt danh
打诨
trêu đùa; trêu chọc
Từ ghép:
诨号 ; 诨名
[hùn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: HỘN
đùa; nói đùa; trêu đùa。戏谑;开玩笑。
诨名
biệt hiệu; biệt danh
打诨
trêu đùa; trêu chọc
Từ ghép:
诨号 ; 诨名
Dị thể chữ 诨
諢,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 诨;
Pinyin: hun4;
Việt bính: wan6;
諢 ngộn
◎Như: đả ngộn 打諢 nói đùa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phượng Thư diệc tri Giả mẫu hỉ nhiệt nháo, cánh hỉ hước tiếu khoa ngộn, tiện điểm liễu nhất xích "Lưu Nhị đương y" 鳳姐亦知賈母喜熱鬧, 更喜謔笑科諢, 便點了一齣<劉二當衣> (Đệ nhị thập nhị hồi) Phượng Thư cũng biết Giả mẫu thích vui ồn, thích cười đùa, nên chấm ngay vở "Lưu Nhị đương y".
hồn, như "đả hồn (nói đùa)" (gdhn)
Pinyin: hun4;
Việt bính: wan6;
諢 ngộn
Nghĩa Trung Việt của từ 諢
(Danh) Lời nói đùa, lời pha trò, trong các bài văn du hí thêm vào cho vui.◎Như: đả ngộn 打諢 nói đùa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phượng Thư diệc tri Giả mẫu hỉ nhiệt nháo, cánh hỉ hước tiếu khoa ngộn, tiện điểm liễu nhất xích "Lưu Nhị đương y" 鳳姐亦知賈母喜熱鬧, 更喜謔笑科諢, 便點了一齣<劉二當衣> (Đệ nhị thập nhị hồi) Phượng Thư cũng biết Giả mẫu thích vui ồn, thích cười đùa, nên chấm ngay vở "Lưu Nhị đương y".
hồn, như "đả hồn (nói đùa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 諢:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諢
诨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngộn
| ngộn | 𠻂: | trắng ngồn ngộn |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngộn | : | ngồn ngộn |
| ngộn | 𬢞: | ngồn ngộn |

Tìm hình ảnh cho: ngộn Tìm thêm nội dung cho: ngộn
