Từ: mật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ mật:
Đây là các chữ cấu thành từ này: mật
Pinyin: mi4, fu2;
Việt bính: fuk6 mat6;
宓 mật, phục
Nghĩa Trung Việt của từ 宓
(Tính) Yên, an ninh.Một âm là phục.(Danh) Họ Phục.
mật, như "bí mật" (gdhn)
Nghĩa của 宓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: MẬT
1. yên tĩnh; yên lặng。安静。
2. họ Mật。(Ḿ)姓。
Tự hình:

Pinyin: mi4;
Việt bính: ;
宻 mật
Nghĩa Trung Việt của từ 宻
Một dạng của chữ mật 密.◇Thiền Uyển Tập Anh 禪苑集英: Mật khấu huyền cơ thiền học nhật ích 宻扣玄機禪學日益 (Vân Phong Thiền sư 雲峯禪師) Lặng nắm huyền chỉ, thiền học ngày càng thêm tiến triển.
Dị thể chữ 宻
密,
Tự hình:

Pinyin: mi4;
Việt bính: mat6
1. [隱密] ẩn mật 2. [祕密] bí mật 3. [謹密] cẩn mật 4. [告密] cáo mật 5. [機密] cơ mật 6. [周密] chu mật 7. [嚴密] nghiêm mật 8. [邃密] thúy mật;
密 mật
Nghĩa Trung Việt của từ 密
(Tính) Rậm rạp, liền kín, sát, khít, dày.◎Như: mật mật tằng tằng 密密層層 chập chồng liền kín, mật như thù võng 密如蛛網 dày đặc như mạng nhện.
(Tính) Kín đáo, không để lộ, không cho người ngoài cuộc biết tới.
◎Như: mật lệnh 密令 lệnh bí mật.
(Tính) Thân gần, thân thiết, liền kề.
◎Như: mật nhĩ 密邇, mật thiết 密切 hợp với nhau, khắng khít.
§ Tục viết là 宓.
◇Cù Hựu 瞿佑: Bằng hữu trung hữu nhất cá dữ tha giao vãng mật thiết 朋友中有一個與他交往密切 (Tu Văn xá nhân truyện 修文舍人傳) Trong đám bạn bè có một người giao hảo với ông rất thân thiết.
(Tính) Chu đáo, tỉ mỉ.
◎Như: tế mật 細密 tỉ mỉ, chu mật 周密 kĩ lưỡng, nghiêm mật 嚴密 nghiêm ngặt, chặt chẽ.
(Danh) Sự việc giữ kín, việc không để công khai.
◎Như: bảo mật 保密 giữ kín, bí mật 祕密 việc giấu kín, không để lộ, cơ mật 機密 việc cơ yếu giữ kín.
(Danh) Họ Mật.
(Danh) Trong nhà Phật có một phái tu về phép bí mật tụng chú ấn quyết khiến ba nghiệp thân, miệng, ý cùng ứng với nhau, tức thì chuyển phàm nên thánh, công dụng không thể nghĩ bàn tới, gọi là Mật tông, cũng gọi là Chân ngôn tông 真言宗, giáo nghĩa của tông này gọi là mật giáo 密教.
(Phó) Kín đáo, ngầm.
◎Như: mật báo 密報 ngầm thông báo, mật cáo 密告 kín đáo cho biết.
mật, như "bí mật" (vhn)
mất, như "mất mát" (gdhn)
Nghĩa của 密 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: MẬT
1. dày; mau。事物之间距离近;事物的部分之间空隙小(跟"稀、疏"相对)。
密植。
cấy dày; trồng mau.
稠密。
đông đúc.
紧密。
chặt chẽ.
严密。
nghiêm ngặt.
这一带的树长得太密了。
cây cối vùng này mọc rậm rạp quá.
2. chặt chẽ; gắn bó。关系近;感情好。
密友。
bằng hữu thân thiết; bạn nối khố; bạn thân.
亲密。
thân thiết gắn bó.
3. tinh tế。精致;细致。
细密。
mịn màng.
精密。
tinh tế.
4. bí mật。秘密。
密电。
bức điện mật.
密谈。
nói chuyện bí mật.
密约。
lén lút hẹn hò; hẹn hò bí mật.
机密。
cơ mật.
保密。
bảo mật.
5. họ Mật。(Ḿ)姓。
Từ ghép:
密闭 ; 密度 ; 密尔沃基 ; 密封 ; 密集 ; 密件 ; 密接 ; 密克罗尼西亚 ; 密令 ; 密锣紧鼓 ; 密码 ; 密密层层 ; 密密丛丛 ; 密密麻麻 ; 密密匝匝 ; 密谋 ; 密切 ; 密实 ; 密司脱 ; 密斯 ; 密苏里 ; 密探 ; 密西西比 ; 密歇根 ; 密友 ; 密云不雨 ; 密匝匝 ; 密植 ; 密致
Dị thể chữ 密
宻,
Tự hình:

U+8C27, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mi4, man4;
Việt bính: mat6;
谧 mật, mịch
Nghĩa Trung Việt của từ 谧
Giản thể của chữ 謐.mật, như "mật (yên lặng, tĩnh mịch)" (gdhn)
Nghĩa của 谧 trong tiếng Trung hiện đại:
[mì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: MẬT, BẬT
yên ổn; yên tĩnh。安宁;平静。
安谧。
yên tĩnh.
静谧。
tĩnh mịch.
Dị thể chữ 谧
謐,
Tự hình:

Pinyin: mi4;
Việt bính: mat6
1. [波羅蜜] ba la mật;
蜜 mật
Nghĩa Trung Việt của từ 蜜
(Danh) Mật (chất lỏng do ong hút nhụy hoa làm thành).◎Như: phong mật 蜂蜜 mật ong, hoa mật 花蜜 mật hoa.
(Danh) Chỉ chất gì ngọt (giống như mật ong).
◎Như: mật tiễn 蜜餞 mứt, thực phẩm ngâm đường.
(Tính) Ngọt, ngon ngọt.
◎Như: điềm ngôn mật ngữ 甜言蜜語 lời nói ngon ngọt, lời đường mật.
mật, như "mật ong" (vhn)
mứt, như "bánh mứt" (btcn)
mất, như "Mất trái cây (mứt trái cây)" (gdhn)
Nghĩa của 蜜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: MẬT
1. mật ong。蜂蜜。
2. mật。象蜂蜜的东西。
糖蜜。
đường mật.
3. ngọt ngào。甜美。
甜言蜜语。
lời đường mật; lời nói ngọt ngào
Từ ghép:
蜜蜂 ; 蜜柑 ; 蜜饯 ; 蜜色 ; 蜜丸子 ; 蜜腺 ; 蜜源 ; 蜜月 ; 蜜枣
Chữ gần giống với 蜜:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

U+8B10, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mi4;
Việt bính: mat6;
謐 mật, mịch
Nghĩa Trung Việt của từ 謐
(Tính) Yên lặng, an ổn.§ Cũng đọc là mịch.
◎Như: tĩnh mịch 靜謐 yên lặng.
(Động) Giữ yên, tĩnh chỉ.
mật, như "mật (yên lặng, tĩnh mịch)" (gdhn)
Dị thể chữ 謐
谧,
Tự hình:

Dịch mật sang tiếng Trung hiện đại:
不公开 《秘密。》胆汁 《肝脏产生的消化液, 有苦味, 黄褐色或绿色, 储存在胆囊中。能促进脂肪的分解, 皂化和吸收。》蜜 《象蜂蜜的东西。》
đường mật.
糖蜜。
饴糖 《用米和麦芽为原料制成的糖。主要成分是麦芽糖、葡萄糖和糊精。》
胆量 《不怕危险的精神; 勇气。》
糖浆 《制糖时熬成的浓度为60%的糖溶液, 可用来做糖果等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mật
| mật | 宓: | bí mật |
| mật | 密: | bí mật |
| mật | 𬖵: | mật ngọt |
| mật | 𦟽: | gan mật |
| mật | 𦢉: | mật gấu |
| mật | 蜜: | mật ong |
| mật | 謐: | mật (yên lặng, tĩnh mịch) |
| mật | 谧: | mật (yên lặng, tĩnh mịch) |

Tìm hình ảnh cho: mật Tìm thêm nội dung cho: mật
