Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ mật:

宓 mật, phục宻 mật密 mật谧 mật, mịch蜜 mật謐 mật, mịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: mật

mật, phục [mật, phục]

U+5B93, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi4, fu2;
Việt bính: fuk6 mat6;

mật, phục

Nghĩa Trung Việt của từ 宓

(Tính) Yên, an ninh.Một âm là phục.

(Danh)
Họ Phục.

mật, như "bí mật" (gdhn)

Nghĩa của 宓 trong tiếng Trung hiện đại:

[mì]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: MẬT
1. yên tĩnh; yên lặng。安静。
2. họ Mật。(Ḿ)姓。

Chữ gần giống với 宓:

, , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 宓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宓 Tự hình chữ 宓 Tự hình chữ 宓 Tự hình chữ 宓

mật [mật]

U+5BBB, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi4;
Việt bính: ;

mật

Nghĩa Trung Việt của từ 宻

Một dạng của chữ mật .
◇Thiền Uyển Tập Anh : Mật khấu huyền cơ thiền học nhật ích (Vân Phong Thiền sư ) Lặng nắm huyền chỉ, thiền học ngày càng thêm tiến triển.

Chữ gần giống với 宻:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

Dị thể chữ 宻

,

Chữ gần giống 宻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宻 Tự hình chữ 宻 Tự hình chữ 宻 Tự hình chữ 宻

mật [mật]

U+5BC6, tổng 11 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi4;
Việt bính: mat6
1. [隱密] ẩn mật 2. [祕密] bí mật 3. [謹密] cẩn mật 4. [告密] cáo mật 5. [機密] cơ mật 6. [周密] chu mật 7. [嚴密] nghiêm mật 8. [邃密] thúy mật;

mật

Nghĩa Trung Việt của từ 密

(Tính) Rậm rạp, liền kín, sát, khít, dày.
◎Như: mật mật tằng tằng
chập chồng liền kín, mật như thù võng dày đặc như mạng nhện.

(Tính)
Kín đáo, không để lộ, không cho người ngoài cuộc biết tới.
◎Như: mật lệnh lệnh bí mật.

(Tính)
Thân gần, thân thiết, liền kề.
◎Như: mật nhĩ , mật thiết hợp với nhau, khắng khít.
§ Tục viết là .
◇Cù Hựu : Bằng hữu trung hữu nhất cá dữ tha giao vãng mật thiết (Tu Văn xá nhân truyện ) Trong đám bạn bè có một người giao hảo với ông rất thân thiết.

(Tính)
Chu đáo, tỉ mỉ.
◎Như: tế mật tỉ mỉ, chu mật kĩ lưỡng, nghiêm mật nghiêm ngặt, chặt chẽ.

(Danh)
Sự việc giữ kín, việc không để công khai.
◎Như: bảo mật giữ kín, bí mật việc giấu kín, không để lộ, cơ mật việc cơ yếu giữ kín.

(Danh)
Họ Mật.

(Danh)
Trong nhà Phật có một phái tu về phép bí mật tụng chú ấn quyết khiến ba nghiệp thân, miệng, ý cùng ứng với nhau, tức thì chuyển phàm nên thánh, công dụng không thể nghĩ bàn tới, gọi là Mật tông, cũng gọi là Chân ngôn tông , giáo nghĩa của tông này gọi là mật giáo .

(Phó)
Kín đáo, ngầm.
◎Như: mật báo ngầm thông báo, mật cáo kín đáo cho biết.

mật, như "bí mật" (vhn)
mất, như "mất mát" (gdhn)

Nghĩa của 密 trong tiếng Trung hiện đại:

[mì]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 11
Hán Việt: MẬT
1. dày; mau。事物之间距离近;事物的部分之间空隙小(跟"稀、疏"相对)。
密植。
cấy dày; trồng mau.
稠密。
đông đúc.
紧密。
chặt chẽ.
严密。
nghiêm ngặt.
这一带的树长得太密了。
cây cối vùng này mọc rậm rạp quá.
2. chặt chẽ; gắn bó。关系近;感情好。
密友。
bằng hữu thân thiết; bạn nối khố; bạn thân.
亲密。
thân thiết gắn bó.
3. tinh tế。精致;细致。
细密。
mịn màng.
精密。
tinh tế.
4. bí mật。秘密。
密电。
bức điện mật.
密谈。
nói chuyện bí mật.
密约。
lén lút hẹn hò; hẹn hò bí mật.
机密。
cơ mật.
保密。
bảo mật.
5. họ Mật。(Ḿ)姓。
Từ ghép:
密闭 ; 密度 ; 密尔沃基 ; 密封 ; 密集 ; 密件 ; 密接 ; 密克罗尼西亚 ; 密令 ; 密锣紧鼓 ; 密码 ; 密密层层 ; 密密丛丛 ; 密密麻麻 ; 密密匝匝 ; 密谋 ; 密切 ; 密实 ; 密司脱 ; 密斯 ; 密苏里 ; 密探 ; 密西西比 ; 密歇根 ; 密友 ; 密云不雨 ; 密匝匝 ; 密植 ; 密致

Chữ gần giống với 密:

, , , , , , , 宿, , , , , , , , , 𡨧, 𡨴, 𡨸, 𡨹, 𡨺,

Dị thể chữ 密

,

Chữ gần giống 密

, 峿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 密 Tự hình chữ 密 Tự hình chữ 密 Tự hình chữ 密

mật, mịch [mật, mịch]

U+8C27, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謐;
Pinyin: mi4, man4;
Việt bính: mat6;

mật, mịch

Nghĩa Trung Việt của từ 谧

Giản thể của chữ .
mật, như "mật (yên lặng, tĩnh mịch)" (gdhn)

Nghĩa của 谧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謐)
[mì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: MẬT, BẬT
yên ổn; yên tĩnh。安宁;平静。
安谧。
yên tĩnh.
静谧。
tĩnh mịch.

Chữ gần giống với 谧:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 谧

,

Chữ gần giống 谧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谧 Tự hình chữ 谧 Tự hình chữ 谧 Tự hình chữ 谧

mật [mật]

U+871C, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi4;
Việt bính: mat6
1. [波羅蜜] ba la mật;

mật

Nghĩa Trung Việt của từ 蜜

(Danh) Mật (chất lỏng do ong hút nhụy hoa làm thành).
◎Như: phong mật
mật ong, hoa mật mật hoa.

(Danh)
Chỉ chất gì ngọt (giống như mật ong).
◎Như: mật tiễn mứt, thực phẩm ngâm đường.

(Tính)
Ngọt, ngon ngọt.
◎Như: điềm ngôn mật ngữ lời nói ngon ngọt, lời đường mật.

mật, như "mật ong" (vhn)
mứt, như "bánh mứt" (btcn)
mất, như "Mất trái cây (mứt trái cây)" (gdhn)

Nghĩa của 蜜 trong tiếng Trung hiện đại:

[mì]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: MẬT
1. mật ong。蜂蜜。
2. mật。象蜂蜜的东西。
糖蜜。
đường mật.
3. ngọt ngào。甜美。
甜言蜜语。
lời đường mật; lời nói ngọt ngào
Từ ghép:
蜜蜂 ; 蜜柑 ; 蜜饯 ; 蜜色 ; 蜜丸子 ; 蜜腺 ; 蜜源 ; 蜜月 ; 蜜枣

Chữ gần giống với 蜜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Chữ gần giống 蜜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜜 Tự hình chữ 蜜 Tự hình chữ 蜜 Tự hình chữ 蜜

mật, mịch [mật, mịch]

U+8B10, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mi4;
Việt bính: mat6;

mật, mịch

Nghĩa Trung Việt của từ 謐

(Tính) Yên lặng, an ổn.
§ Cũng đọc là mịch.
◎Như: tĩnh mịch
yên lặng.

(Động)
Giữ yên, tĩnh chỉ.
mật, như "mật (yên lặng, tĩnh mịch)" (gdhn)

Chữ gần giống với 謐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謐

,

Chữ gần giống 謐

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謐 Tự hình chữ 謐 Tự hình chữ 謐 Tự hình chữ 謐

Dịch mật sang tiếng Trung hiện đại:

不公开 《秘密。》胆汁 《肝脏产生的消化液, 有苦味, 黄褐色或绿色, 储存在胆囊中。能促进脂肪的分解, 皂化和吸收。》
《象蜂蜜的东西。》
đường mật.
糖蜜。
饴糖 《用米和麦芽为原料制成的糖。主要成分是麦芽糖、葡萄糖和糊精。》
胆量 《不怕危险的精神; 勇气。》
糖浆 《制糖时熬成的浓度为60%的糖溶液, 可用来做糖果等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mật

mật:bí mật
mật:bí mật
mật𬖵:mật ngọt
mật𦟽:gan mật
mật𦢉:mật gấu
mật:mật ong
mật:mật (yên lặng, tĩnh mịch)
mật:mật (yên lặng, tĩnh mịch)
mật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mật Tìm thêm nội dung cho: mật