Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 引航 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnháng] hoa tiêu (hướng dẫn tàu thuyền vào cảng )。 由熟悉航道的人员引导(或驾驶)船舶进出港口或在内海、江河一定区域内航行。也叫引水。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 航
| hàng | 航: | hàng hải, hàng không |

Tìm hình ảnh cho: 引航 Tìm thêm nội dung cho: 引航
