Cao su chống va đập cửa

Từ: 引航 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引航:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引航 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnháng] hoa tiêu (hướng dẫn tàu thuyền vào cảng )。 由熟悉航道的人员引导(或驾驶)船舶进出港口或在内海、江河一定区域内航行。也叫引水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không
引航 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引航 Tìm thêm nội dung cho: 引航