Từ: 複葉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 複葉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phức diệp
Lá kép, loại lá cây do nhiều lá nhỏ đính lại mà thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 複

phức:phức tạp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葉

diếp:rau diếp
diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
dịp: 
dớp:nhà có dớp
dợp:dợp bóng
giấp:rau giấp cá
giẹp:giẹp lép
nhịp:nhịp nhàng, nhộn nhịp
riếp:rau riếp (rau diếp)
xẹp: 
đẹp:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
複葉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 複葉 Tìm thêm nội dung cho: 複葉