Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phức diệp
Lá kép, loại lá cây do nhiều lá nhỏ đính lại mà thành.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 複
| phức | 複: | phức tạp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葉
| diếp | 葉: | rau diếp |
| diệp | 葉: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |
| dịp | 葉: | |
| dớp | 葉: | nhà có dớp |
| dợp | 葉: | dợp bóng |
| giấp | 葉: | rau giấp cá |
| giẹp | 葉: | giẹp lép |
| nhịp | 葉: | nhịp nhàng, nhộn nhịp |
| riếp | 葉: | rau riếp (rau diếp) |
| xẹp | 葉: | |
| đẹp | 葉: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |

Tìm hình ảnh cho: 複葉 Tìm thêm nội dung cho: 複葉
