Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 历代 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìdài] 1. các triều đại。过去的各个朝代。
历代名画。
những danh hoạ của các triều đại.
2. qua nhiều thế hệ。过去的许多世代。
历代务农。
qua nhiều thế hệ làm nghề nông.
3. các thời kỳ。经历各个时期。
这里的珍珠养殖业历代不衰。
nghề nuôi trai ở nơi này qua nhiều thời kỳ cũng không bị suy yếu.
历代名画。
những danh hoạ của các triều đại.
2. qua nhiều thế hệ。过去的许多世代。
历代务农。
qua nhiều thế hệ làm nghề nông.
3. các thời kỳ。经历各个时期。
这里的珍珠养殖业历代不衰。
nghề nuôi trai ở nơi này qua nhiều thời kỳ cũng không bị suy yếu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 历
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lịch | 历: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |

Tìm hình ảnh cho: 历代 Tìm thêm nội dung cho: 历代
