Từ: 平信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平信:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 平 • 信

Nghĩa của 平信 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngxìn] thư thường。不挂号的一般信件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin信:tin tức
tín信:tín đồ; tín hiệu; thư tín
平信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平信 Tìm thêm nội dung cho: 平信