Từ: 褪套儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褪套儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 褪套儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tùntàor] 1. vuột khỏi; tuột ra (tròng trói)。使身体脱离缚着它的绳索。
狗褪了套儿跑了。
chó vuột tròng chạy rồi.
2. trốn tránh trách nhiệm; thoát khỏi。比喻摆脱责任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褪

thoái:thoái (cởi đổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
褪套儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 褪套儿 Tìm thêm nội dung cho: 褪套儿