Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 左...右... có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左...右...:
Nghĩa của 左...右... trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒyòu] đi... lại (dùng lặp lại để nhấn mạnh.)。强调同类行为的反复。
左说左说。
nói đi nói lại
左思左想。
suy đi nghĩ lại
左说左说。
nói đi nói lại
左思左想。
suy đi nghĩ lại
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 右
| hữu | 右: | sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ) |

Tìm hình ảnh cho: 左...右... Tìm thêm nội dung cho: 左...右...
