Chữ 褶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褶, chiết tự chữ CHIỆP, CHẤP, TRIỆP, TẬP, ĐIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褶:

褶 điệp, triệp, tập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 褶

Chiết tự chữ chiệp, chấp, triệp, tập, điệp bao gồm chữ 衣 習 hoặc 衤 習 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褶 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 習
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • chập, dập, giặp, sập, tấp, tập, xập
  • 2. 褶 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 習
  • y
  • chập, dập, giặp, sập, tấp, tập, xập
  • điệp, triệp, tập [điệp, triệp, tập]

    U+8936, tổng 16 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhe2, zhe3, die2, xi2;
    Việt bính: dip6 zaap6 zip3;

    điệp, triệp, tập

    Nghĩa Trung Việt của từ 褶

    (Danh) Áo kép.
    § Áo hai lớp, không có bông tơ ở giữa.Một âm là triệp.

    (Danh)
    Nếp gấp áo quần.
    ◎Như: đả triệp
    xếp nếp.Một âm nữa là tập.

    (Danh)
    Một thứ quần cưỡi ngựa (thời xưa).

    chấp, như "chấp tử (nếp ủi quần áo)" (vhn)
    chiệp, như "bắt chiệp (sợ)" (btcn)
    điệp, như "điệp (áo kép)" (btcn)
    tập (btcn)

    Nghĩa của 褶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhě]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 17
    Hán Việt: TRIỆP, CHẤP
    nếp nhăn; nếp gấp。(褶 儿)褶子。
    百褶 裙
    cái váy có nhiều nếp gấp
    裤子上有一道褶 儿。
    trên cái quần có một nếp nhăn.
    Từ ghép:
    褶皱 ; 褶子

    Chữ gần giống với 褶:

    , , , , , 𧜵, 𧜹, 𧜺, 𧜻,

    Dị thể chữ 褶

    ,

    Chữ gần giống 褶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褶 Tự hình chữ 褶 Tự hình chữ 褶 Tự hình chữ 褶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 褶

    chiệp:bắt chiệp (sợ)
    chấp:chấp tử (nếp ủi quần áo)
    tập: 
    điệp:điệp (áo kép)
    褶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褶 Tìm thêm nội dung cho: 褶