Từ: 诗史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诗史:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诗史 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīshǐ] 1. lịch sử thơ ca。诗歌发展的历史。
2. sử thi。指反映一个时代的面貌、具有历史意义的诗歌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách
诗史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诗史 Tìm thêm nội dung cho: 诗史