Từ: 羊皮纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羊皮纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 羊 • 皮 • 纸

Nghĩa của 羊皮纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángpízhǐ] 1. tấm da dê; tấm da cừu (dùng để viết)。用羊皮做成的像纸的薄片,用于书写。
2. giấy chống ẩm。经硫酸处理而制成的纸,厚而结实,不透油和水,用来包装物品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương羊:con sơn dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ纸:kim chỉ, sợi chỉ
羊皮纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羊皮纸 Tìm thêm nội dung cho: 羊皮纸