Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 清规戒律 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清规戒律:
Nghĩa của 清规戒律 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngguānjièlǜ] 1. thanh quy giới luật (những qui tắc mà tăng ni, đạo sĩ cần phải tuân thủ)。僧尼、道士必须遵守的规则和戒律。
2. quy tắc; luật lệ (cứng nhắc)。泛指规章制度,多指束缚人的死板的规章制度。
2. quy tắc; luật lệ (cứng nhắc)。泛指规章制度,多指束缚人的死板的规章制度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 规
| quy | 规: | quy luật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒
| giái | 戒: | |
| giới | 戒: | khuyến giới (răn); phá giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 律
| loát | 律: | |
| luật | 律: | luật lệ |
| luốt | 律: | tuột luốt |
| lót | 律: | lót xuống |
| lọt | 律: | lọt lòng |
| rút | 律: | nước rút xuống |
| rọt | 律: | rành rọt; mụn rọt |
| rụt | 律: | rụt lại, rụt rè |
| suốt | 律: | suốt ngày |
| sốt | 律: | sốt ruột |
| sụt | 律: | sụt sùi |
| trót | 律: | trót lọt |
| trút | 律: | trút xuống |
| trốt | 律: | trốt (gió lốc) |
| trụt | 律: |

Tìm hình ảnh cho: 清规戒律 Tìm thêm nội dung cho: 清规戒律
