giác môn
Cửa ngách, cửa phụ, cửa ở bên phải hoặc bên trái cửa chính. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tây nam hựu hữu nhất giác môn, thông nhất giáp đạo
西南又有一角門, 通一夾道 (Đệ tứ hồi) Góc tây nam có một cửa nách, thông ra con đường hẹp.
Nghĩa của 角门 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 門
| mon | 門: | mon men |
| món | 門: | món ăn |
| môn | 門: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 角門 Tìm thêm nội dung cho: 角門
