Từ: 房舱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 房舱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 房舱 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángcāng] phòng hành khách; buồng hành khách (trên tàu)。轮船上乘客住的小房间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舱

thương:thương (khoang thuyền)
房舱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 房舱 Tìm thêm nội dung cho: 房舱