Từ: 零食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 零食 trong tiếng Trung hiện đại:

[língshí] ăn vặt; ăn quà vặt; ăn hàng。正常饭食以外的零星食品。
不吃零食是好习惯。
không ăn quà vặt là thói quen tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
零食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 零食 Tìm thêm nội dung cho: 零食